Home / Sản phẩm chevrolet / Chevrolet Trailblazer

Chevrolet Trailblazer

GIÁ TIỀN Chỉ từ 859 triệu KM cực lớn khi gọi
Mô tả Xe 7 chỗ số Sàn - Tự Động động cơ Dầu tiết kiệm nhiên liệu chỉ 7l/100km - Nhập khẩu 100% Từ Thái Lan - Bảo hành 3 năm hoặc 100 000 Km - Cứu hộ miễn phí - Hỗ trợ vay tới 90% giá trị xe nhanh chóng thủ tục đơn giản - Giao xe tận nơi miễn phí - Cam kết giá tốt nhất với HOTLINE 0903 831 049

Chevrolet Trailblazer 2018 – Chiếc SUV D rộng rãi và hiện đại nhất phân khúc. Thiết Kế Chevrolet Trailblazer 2018 tinh tế – an toàn – lịch lãm nhưng đầy mạnh mẽ đảm bảo sẽ làm bạn hài lòng trên mọi cung đường bên gia đình to lớn của mình.

Đèn pha Chevrolet Trailblazer 2018 với thiết kế dạng Tub_LED ban ngày giúp cho chiếc xe của bạn không chỉ mạnh mẽ mà còn phần hồn tinh tế lịch lãm. Đèn pha tự động cảm biến ánh sáng bật tắt trong môi trường thiếu ánh sáng giúp bạn an tâm trên mọi cung đường kể cả ngày hay đêm.

Mui xe thiết kế thể thao, lưới tản nhiệt và cụm đèn pha đậm nổi bật.

Phong cách thể thao mui xe dập nổi thêm nổi bật với tính khí động học thiết kế cho Chevrolet Trailblazer 2018 hoàn toàn mới.

Nhìn từ phía sau Trailblazer vạm vỡ nhưng vẫn đầy nét tinh tế, cùng với cản sau mạnh mẽ giúp bạn thật lịch lãm.

 

Với chiều cao tổng thể 1850mm, Chiếc xe Chevrolet Trailblazer là chiếc xe to lớn nhất khi nhìn từ hông xe. Xe thiết kế thực dụng để có thể tận dụng tối đa không gian nội thất. Cùng với khoảng sáng gầm 221mm với khả năng lội nước lên đến 0,8mét Chevrolet Trailblazer 2018 an tâm vượt qua mọi địa hình khắc nghiệt.Các chi tiết như viền cửa xe, tay nắm cửa và gương chiếc hậu được mạ crome tăng hình ảnh cao cấp cho xe sang trọng của bạn.

 

Để đáp ứng nhu cầu sử dụng cho cả bạn và gia đình. Chevrolet Trailblazer 2018 thiết kế nội thất thật ấn tượng giúp bạn thoải mái vận hành, tiện nghi cho cả gia đình trên mọi cung đường

Bước vào bên trong nội thất xe Chevrolet Trailblazer 2018  ấn tượng với ghế da cao cấp hai tông màu đẳng cấp, màn hình hiển thị đa thông tin và hệ thống giải trí đa phương tiện.

Vô lăng trợ lực điện cảm biến theo vận tốc giúp bạn thoải mái cả trong và ngoại đô.

Tích hợp đàm thoại rảnh tay – Cruise Control tiện lợi cho rảnh chân ga.

Cụm đồng hồ thể thao bắt mắt. Màn hình hiển thị DIC giúp bạn vận hành tự tin và tối ưu.

 

 

Ghế lái điều chỉnh điện 6 hướng giúp bạn thật thoải mái và nhanh chóng đạt được vị trí yêu thích của mình.

Với kích thước tổng thể lớn nhất phân khúc SUV-D và thiết kế tối ưu không gian nội thất, Chevrolet Trailblazer 2018 là chiếc xe rộng rãi nhất với 7 chỗ ngồi thực thụ. Các hàng ghế thiết kế tạo khoảng không gian ngồi và trần xe thoáng cho hành khách ngay cả hàng ghế thứ 3.

Hàng ghế thứ 2 với khoảng để chân rộng rãi có thể ngả lưng ghế, tựa tay và để ly giúp cho hành khách vô cùng thỏa mái.

Khi cần chở hành lý ghế thứ 2 có thể gập 60/40. Khi cần vào hàng ghế thứ 3 của Trailblazer chỉ cần 1 thao tác dễ dàng

Hàng ghế thứ 3 Chevrolet Trailblazer được thiết kế đệm ghế cao so với sàn xe nên người ngồi không có cảm giác bị bó chân. Hai bên có tựa tay và chỗ để ly, ngoài ra hàng ghế sau còn được trang bị đèn đọc sách riêng biệt và cổng sạc điện thoại hay thiết bị di động.Khi cần chở hàng hành lý hàng ghế thứ 3 có thể gập được 50/50 giúp bạn tăng khoảng không chở đồ.

mylink trailblazer 2018

Chỉ cần với một chiếc Smart Phone bạn có thể làm chủ mọi hành trình từ định vị dẫn đường đến nghe nhạc yêu thích của mình chỉ qua một kết nối trực tiếp tới màn hình giải trí đa phương tiện cảm ứng 7Inch Chevrolet Mylink. Đàm thoại rảnh tay ngay cả khi bạn đang trên đường mà không ảnh hưởng tới vận hành. Tinh chỉnh âm thanh hoặc tùy chọn theo yêu thích ngay trực tiếp trên vô lăng.

Chevrolet Trailblazer 2018 không chỉ mạnh mẽ, chắc chắn mà còn được bổ sung hệ thống treo được tinh chỉnh mượt mà linh hoạt, động cơ Turbo diesel Duramax 2.5L mạnh mẽ 4 xy-lanh thẳng hàng mang lại công suất cực đại đạt 181 mã lực tại 3600 vòng/phút và mô men xoắn cực đại đạt 500 Nm tại 2000 vòng/phút, sẵn sàng đáp ứng cho mọi hành trình mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu tối đa  

 Vận hành Chevrolet Trailblazer 2018

hop_so_tu_dong_trailblazer

Chevrolet Trailblazer LTZ 2018

Hộp số tự động 6 cấp trên phiên bản LTZ hiện đại và đẳng cấp, mượt mà.

hop_so_san_trailblazer

Chevrolet Trailblazer LT 2018 

Hộp số sàn 6 cấp trên phiên bản LT giúp chuyển số nhanh gọn, tiết kiệm nhiên liệu.

Tuỳ chỉnh dẫn động 4 bánh 4WD

Chế độ cầu cho xe di chuyển phù hợp với mọi địa hình: 4WD tăng độ bám để chinh phục đường dốc, lầy lội và dằn xóc, 2WD giúp tiết kiệm nhiên liệu và nâng cao hiệu năng sử dụng hơn cho nhu cầu đi lại hàng ngày.

Hệ thống lái trợ lực điện

Hệ thống lái trợ lực điện (trên phiên bản LTZ) giúp xe phản ứng nhanh với độ chính xác cao. Thật dễ dàng di chuyển trong thành phố, vào cua, đỗ xe. Trên đường cao tốc, hệ thống hỗ trợ làm giảm lực điều khiển nhờ tốc độ, tạo cảm giác lái chắc tay.

AN TOÀN XE CHEVROLET TRAILBLAZER  

Trailblazer đi kèm hàng loạt các tính năng công nghệ hỗ trợ đỗ – lái xe với các radar cảm ứng tại những vị trí quan trọng quanh xe để bảo vệ bạn và gia đình. 

 

 

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) trên Chevrolet Trailblazer 2018

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) cho phép bạn đổ dốc êm ái và an toàn bằng cách chủ động phanh để duy trì tốc độ xe mà bạn đã chọn, với tốc độ tối đa 30 km/h. Bạn vẫn có thể điều chỉnh tốc độ mong muốn với bàn đạp ga và phanh. Nhờ vậy, bạn luôn tự tin ngay cả trước những triền dốc cao.

 

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) trên Chevrolet Trailblazer 2018

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) hoạt động giúp xe không trượt về sau khi khởi động lên dốc. HSA kích hoạt tự động khi phát hiện dốc cao 3% hoặc hơn, giữ xe cố định trong 2 giây sau khi nhả phanh để bạn có đủ thời gian tăng tốc.

 Bây giờ bạn có thể bắt đầu Chevrolet Trailblazer 2018 hoàn toàn mới từ xa với một nhấn đơn giản của một nút trên khóa chính của bạn. Khi Trailblazer bắt đầu từ xa, các cánh cửa bị khoá và điều khiển khí hậu kích hoạt cài đặt trước đó của họ, làm mát nội thất cho thoải mái chào đón.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHEVROLET TRAILBLAZER

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
Loại động cơ Diesel, 2.5L,
DI, DOHC, Turbo
Diesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, Turbo
Công suất cực đại ( hp/rpm ) 161/3600 181/3600
Mô me xoắn cực đại ( nm/rpm) 380/2000 440/2000
Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp
Cài cầu bằng điện Không
Loại nhiên liệu Dầu Diesel
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Khả năng lội nước (mm) 800
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể 4887 x 1902 x 1848 4887 x 1902 x 1852
Chiều dài cơ sở (mm) 2845
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219 221
Khối lượng bản thân (Kg) 1994 2150
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg ) 1994 2150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
Kích thước lốp 255/65R17 265/60R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
Dung tích bình nhiên liệu (L) 76
AN TOÀN
Hệ thống phanh : Trước / sau Đĩa / Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh ( ABS )
Hệ thông phân phối lực banh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp ( PBA )
Hệ thống cân bằng điện từ ( ÉC ) Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo ( TCS ) Không
Hệ thống chống lật ( ARP ) Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc ( HSA ) Không
Hệ thôống hỗ trợ xuống dốc ( HDC ) Không
Cảnh báo áp suất lốp ( TPMS ) Không
cảnh báo điểm mù Không
Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe Không
Cảnh báo va cham sớm Không
Cảnh báo xe lệch làm đường Không
Cảm biến hỗ trợ đổ xe trước/sau Không
Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
Cảnh báo thắt dây an toàn
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Camera lùi Không
Hệ thống túi khí 02 túi khi ( Cho người lái và hành khách ngồi kế bên )
Chìa khóa mã hóa
Khoa an toàn hai nấc Không Không
Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
NGOẠI THẤT
Ốp lưới tản nhiệt Màu đen bóng Croom
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn pha tự động bật/ tắt Không
Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED Không
Đèn sương mù phía trước / sau
Đèn phanh thứ ba dạng LED Không
Gạt mưa tự động Không
Gạt mưa sau gián đoạn
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẻ Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe Chỉnh điện gập điện, mạ croom
Ốp viền chân kính cửa sổ Màu đen Croom
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Chỉ croom trang trí
Kính cửa lên/ xuống 1 cham tất cả các vị trí
Bậc lên xuống
Thanh trang trí nóc xe Không
Chìa khóa điều khiển từ xa
Lazang hợp kim nhôm 17 inch 18 inch
Lazang dự phòng 16 inch
Chắn bùn trước /sau
NỘI THẤT
Nội thất Nỉ, hai tông màu đen / xám Da, hai tông màu đen/ xám
Vô lăng bọc da Không
Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói Không
Tấm chắn nắng trong xe Tích hợp gương Tích hợp gương & đèn
Đèn trần trước / sau
Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
Túi đựng đồ lưng ghế trước
Ngăn để đồ dưới ghế trước
Hộp chưa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
Hộp đựng kính
Tay nắm trần xe Vị trí ghế hành khách trước, sau hai bên
Tay nắm cột A
Lẫy mở cửa trong xe Màu bạc Croom
TIỆN NGHI
Khởi động từ xa Không
Trợ lực lái Thủy lực Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Ga tự động Không
Điều khiển âm thanh trên vo lăng Không
Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch, kết hợp Mylink, 4 loa Màn hình cảm ứng 8inch, kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp
Điều hòa trước Chỉnh tay Tự động
Điều hòa sau độc lập
Lọc gió điều hoa
Sấy kinh sau
Ghế lại chỉnh điện 6 hướng Không
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
Ổ cắm điện hàng ghế trước / sauCó
Ngăn xếp đồ cốp sau Không
Hộp dụng cụ

 

SO SÁNH CHEVROLET TRAILBLAZER 2018 VÀ TOYOTA FORTUNER, ISUZU MU-X 3.0 VÀ FORD EVEREST 2.2

 

Thông số kỹ thuật Chevrolet Trailblazer Toyota Fortuner 4×4 ISUZU MU-X 3.0 Ford Everest 2.2 Titatium
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể 4887 x 1902 x 1852 4795 x 1855 x 1835 4825 x 1860 x 1840 4892 x 1860 x 1837
Chiều dài cơ sở 2845 2745 2845 2850
Chiều rộng cơ sở 1570 x 1588 1545 x 1550 1570 x 1570
Khoảng sáng gầm 221 219 230 210
Khả năng lội nước 800 800
ĐỘNG CƠ VÀ HỘP SỐ
Loại Duramax Turbocharger biến thiên Động cơ xăng 2TR-FE, Dual VVT-i Diesel 3.0 Động cơ Turbocharger biến thiên
Dung tích công tắc 2776 2694 2999 2198
Công suất cực đại

( SEA-Net

197/3600 164/5200 163/3200 160/3200
Tiêu chuẩn khí xả Euro 4 Euro 4 Euro 2 Euro 4
Hộp số Số tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp Số tự động 5 cấp Số tự động 6 cấp
Gài cầu điện 4 chế độ : 4×2, 4x4H, 4x4L, cầu trung giang 3 chế độ : 4×2, 4x4H, 4x4L Không Không
KHUNG GẦM
Hệ thông treo trước Độc lập Độc lập Độc lập Độc lập
Hệ thông treo sau Phụ thuộc 5 điểm Phụ thuộc 5 điểm Phụ thuộc 4 điểm Phụ thuộc
Phanh Đĩa /Đĩa Đĩa / Tang trống Đĩa /Đĩa Đĩa /Đĩa
Lốp xe 265/60R18 265/60R18 255/65R17 265/50R20
Vi sai sau chống trượt Không
TRANG BỊ CHÍNH
Đèn trước Halogen LED Projector Halogen Projecter HID
Đèn pha tự động
Day light running Tube LED LED LED LED
Bộ rửa đèn Không Không Không
Đèn sương mù phía trước
Đèn sương mù phía sau Không Không Không
Gạt mưa tự động Không Không
Trợ lực vô lăng Dđiện Thủy lực Thủy lực Điện
TIỆN NGHI
Cửa kinhd tự động Điều khiển từ xa, tự nâng kính khi khóa cửa 1 chạm chống kẹt 1 chạm chống kẹt ghế lái Tự động 1 chạm chống kẹt
Khởi động từ xa Không Không Không
Khởi động bằng nút bấm Không Không
Hệ thống điều hòa Tự động Tự động Tự động Tự động, 2 vùng
Dàn lạnh sau độc lập
Hệ thống âm thanh Màn hình 8inch 7 loa, xem video Apple Car play, Android Auto Màn hình 7inch 6 loa, xem DVD DVD, 7inch, GPS Màn hình 8inch 10 loa, Apple Car play, Android Auto
Hàng ghế thứ 2 Ngả lưng ghế Trượt và ngả lưng ghế Ngả lưng ghế Ngả lưng ghế
Hàng ghế thứ 3 Gập phẳng Ngả lưng ghế Không Gập điện
Cửa sau đóng mở điện Không Không Có, điều khiển điện
AN TOÀN
Cảm biến lùi Có – 4 Không
Cảm biến trước Không Không
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc ( HDC ) Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Điều khiển hành trình ( Cruise Control )
Cảnh báo điểm mù Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe Không Không Không
Cảnh báo va chạm phía trước Không Không Không
Cảnh bảo chuyển làn Không Không Không
Màn hình ấp suất lốp Không Không Không
Túi khí phía trước
Túi khí hông Không Không
Túi khí rèm Không Không
Túi khí đầu gối Không Không
Valet mode riêng tư Không Không Không

GIÁ XE CHEVROLET TRAILBLAZER 2018 

DÒNG XE
GIÁ CÔNG BỐ 
ƯU ĐÃI
Chevrolet Trailblazer 2.5 LT 4×2
859.000.000
50.000.000
Chevrolet Trailblazer 2.5 LTZ 4×2
898.000.000
30.000.000
Chevrolet Trailblazer 2.5 LTZ 4×4
1.035.000.000
Liên hệ

Màu xe Chevrolet Trailblazer 2018:

Chevrolet trailblazer 2018 màu bạc kiêu hãnh

Chevrolet trailblazer 2018 màu xanh cá tính

Chevrolet trailblazer 2018 màu xám hoàng gia

Chevrolet trailblazer 2018 màu xám thời thượng

Chevrolet trailblazer 2018 màu trắng lịch lãm

Chevrolet trailblazer 2018 màu trắng ngọc trai

Chevrolet trailblazer 2018 màu đỏ quyền lực

Chevrolet trailblazer 2018 màu đen đẳng cấp

 

ĐẠI DIỆN KINH DOANH MIỀN NAM: 0903 831 049 ĐỂ NHẬN ĐƯỢC GIÁ VÀ QUÀ TẶNG HẤP DẪN NHẤT

TRỢ LÍ DỰ ÁN MIỀN NAM: 0919 935 938 ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ DỊCH VỤ VÀ PHỤ KIỆN TỐT NHẤT.

HỖ TRỢ VAY VỐN TỚI 90% GIÁ TRỊ XE VỚI LÃI SUẤT THẤP VÀ NHANH CHÓNG NHẤT.

Sao chép